bền chí

  1. tt. Kiên nhẫn, khó khăn cũng không nản, không lùi, không nao núng: Toàn dân bền chí kháng chiến đến thắng lợi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bền chí
Toàn dân bền chí kháng chiến đến thắng lợi.